|
1
| Nguyễn Văn A | 1930 | Lê xã, Châu Sơn, Duy Tiên | 132434 | NTLS huyện Nam Đàn |
|
2
| Yên | | | | Ô B2 hàng 13 mộ số 29
Nghĩa trang quốc tế Việt - Lào huyện Anh Sơn - Nghệ An |
|
3
| Xuân Xuân Tô | | Xã Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An | | Ô số 2 hàng 5 mộ số 6
Nghĩa trang Quốc tế Việt - Lào (Anh Sơn - Nghệ An) |
|
4
| Xuân Đắc | | | | Ô A2 hàng 27 mộ số 13
Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn - Nghệ An |
|
5
| Xuân | | | | Ô B7 hàng 9 mộ số 7
Nghĩa trang quốc tế Việt - Lào huyện Anh Sơn - Nghệ An |
|
6
| Xiêng Châu | 1941 | Pa Po - Pa Pùm | 7/8/1961 | Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nghĩa Đàn - Tỉnh Nghệ An |
|
7
| Xên Văn Toán | | Tam Quang - Tương Dương -Nghệ An | 4/4/1964 | Ô số 4 hàng 15 mộ số 15
Nghĩa trang quốc tế Việt Lào huyện Anh Sơn - Nghệ |
|
8
| Xa Văn Hơn | | Mường Chà - Thị Xã Sơn La - Sơn La | 3/1965 | Ô A2 hàng 5 mộ số 8
Nghĩa trang quốc tế Việt - Lào huyện Anh Sơn - Nghệ An |
|
9
| Xa Thanh Toàn | 1944 | Sơn A - Văn Chân - Nghĩa Lộ | 4/1964 | Ô A3 hàng 11 mộ số 29
Nghĩa trang quốc tế Việt - Lào huyện Anh Sơn - Nghệ An |
|
10
| Xa Thanh Toán | 1944 | Sơn La - Văn Chân - Nghĩa Lộ | | Ô A8 hàng 5 mộ số 13
Nghĩa trang quốc tế Việt - Lào huyện Anh Sơn - Nghệ An |
|
11
| Xa Đình Dân | | Mỹ Xuân - Mỹ Lúng - Yên Lập - Hà Bắc | | Ô A10 hàng 1 mộ số 42
Nghĩa trang quốc tế Việt - Lào huyện Anh Sơn - Nghệ An |
|
12
| Vy Xuân Kiều | | Bản Khoẳng - Châu Kim - Quế Phong - Nghệ An | 3/10/1978 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quế Phong - Tỉnh Nghệ An |
| Trang : 1 2 3 4 5 |